thân phận

Học thuật
Thân thiện
thân phận

Người phụ nữ ấy có thân phận nghèo hèn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Địa vị xã hội thấp kém hoàn cảnh không may mắn của một cá nhân, thường được coi như đã được định sẵn: Từ này nhấn mạnh đến vị thế xã hội số phận bất hạnh, thường gắn với sự cam chịu hoặc không khả năng thay đổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thân phận người phụ nữ trong xã hội phong kiến thật nhiều cay đắng.
    • Ông ấy luôn than vãn về thân phận hẩm hiu của mình.
    • thân phận nghèo khó, vẫn giữ được phẩm giá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thân phận tôi đòi": Cụm từ cố định dùng để chỉ thân phận của người hầu, kẻ ở, hoặc nói chung những người địa vị rất thấp kém trong xã hội , phải phục tùng người khác.

    • Trong vở chèo, nhân vật Thị Mầu thân phận tôi đòi nhưng lại khao khát tình yêu tự do.
  • "Biết thân phận mình": Hiểu vị trí, hoàn cảnh thực tế (thường thấp kém) của bản thân, từ đó cách cư xử phù hợp, không vượt quá giới hạn.

    • Hắn ta nên biết thân phận mình đừng mơ tưởng viển vông.
Biến thể từ gần giống
  • Thân thế (danh từ): Hoàn cảnh, lai lịch của một người (có thể trung lập, không nhất thiết mang sắc thái thấp kém hay bất hạnh như "thân phận").

    • Thân thế của vị anh hùng đó thật ly kỳ.
  • Số phận (danh từ): Điều được cho đã được an bài, định đoạt trước cho cuộc đời một người, có thể may mắn hoặc rủi ro.

    • Số phận đã đưa đẩy họ gặp nhau.
  • Cảnh ngộ (danh từ): Hoàn cảnh, tình thế (thường khó khăn) một người lâm vào.

    • Cảnh ngộ éo le khiến gia đình họ phải ly tán.
Từ đồng nghĩa
  • Phận: Thường dùng trong văn chương, thơ ca, có nghĩa tương tự nhưng ngắn gọn hơn.
    • Phận bèo dạt mây trôi.
  • Kiếp (trong "kiếp người"): Chỉ cuộc đời, số phận của một người, thường mang sắc thái triết lý hoặc tôn giáo về luân hồi.
    • Kiếp người ngắn ngủi.
Thành ngữ liên quan
  • "Thân phận con ong cái kiến": Thành ngữ von chỉ thân phận nhỏ bé, tầm thường, làm lụng vất vả.
    • cả đời lam lũ với thân phận con ong cái kiến.
  • "Thân phận bèo bọt": Chỉ thân phận thấp hèn, không giá trị, dễ bị vùi dập.
    • Trong cơn biến loạn, con người ta bỗng thấy thân phận mình thật bèo bọt.
thân phận

Người phụ nữ ấy có thân phận nghèo hèn.

  1. dt. Địa vị xã hội thấp hèn cảnh ngộ không may của bản thân mỗi người như đã bị định trước: thân phận nghèo hèn thân phận tôi đòi.

Từ chứa "thân phận"